靠谱
[kào pǔ] [靠 谱]
đáng tin cậy; hợp lý; có khả năng
这种耸人听闻的标题往往不靠谱。你看它标明具体的研究机构了吗?
zhè zhǒng sǒng rén tīng wén de biāo tí wǎng wǎng bú kào pǔ. nǐ kàn tā biāo míng jù tǐ de yán jiū jī gòu le ma?Tiêu đề gây sốc kiểu này thường không đáng tin. Em xem nó có nêu rõ cơ quan nghiên cứu cụ thể không?
Trong bài: Phân biệt tin giả trên mạng · 可见