把稳[bǎ wěn] [把 稳]Lưu từKhácđáng tin cậy; dựa đượcChữ trong từ把bǎcầm稳wěnổn địnhTừ cùng chữ:把握bǎ wòHSK 3nắm bắt (cũng nghĩa bóng)平稳píng wěnHSK 4êm ả把戏bǎ xìHSK 6xiếc安稳ān wěnHSK 7vững vàng把关bǎ guānHSK 7canh giữ cửa ải把手bǎ shouHSK 7tay cầm把柄bǎ bǐngHSK 7cán (tay cầm)沉稳chén wěnHSK 7vững vàngTừ cận nghĩa:可靠kě kàoHSK 3đáng tin cậy可信kě xìnHSK 8đáng tin cậy稳妥wěn tuǒHSK 9đáng tin cậy信实xìn shíđáng tin cậy可恃kě shìđáng tin cậy稳便wěn biànđáng tin cậy稳当wěn dangđáng tin cậy靠谱kào pǔđáng tin cậy信得过xìn de guòđáng tin cậyXem thêm (3)