颓势
[tuí shì] [颓 势]
suy sụp (vận may)
虽然他的抗争没能挽救家族颓势,但是那种对个性解放的追求,在当时极具颠覆性。
suī rán tā de kàng zhēng méi néng wǎn jiù jiā zú tuí shì, dàn shì nà zhǒng duì gè xìng jiě fàng de zhuī qiú, zài dāng shí jí jù diān fù xìng.Tuy sự phản kháng của anh ấy không cứu vãn được đà suy sụp của gia tộc, nhưng sự mưu cầu giải phóng cá tính đó mang tính lật đổ rất lớn vào thời bấy giờ.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học新政策出台后,市场颓势得以扭转。
xīn zhèng cè chū tái hòu, shì chǎng tuí shì dé yǐ niǔ zhuǎn.Sau khi chính sách mới ban hành, đà suy thoái của thị trường đã được xoay chuyển.
既然能扭转颓势,那从企业经营策略审视,主要是哪些驱动机制促成了这一根本性转机?
jì rán néng niǔ zhuǎn tuí shì, nà cóng qǐ yè jīng yíng cè lüè shěn shì, zhǔ yào shi nǎ xiē qū dòng jī zhì cù chéng le zhè yì gēn běn xìng zhuǎn jī?Đã có thể xoay chuyển tình thế giảm sút, vậy nhìn từ chiến lược vận hành doanh nghiệp, cơ chế động lực chủ yếu nào tạo nên bước chuyển mình căn bản này ạ?
Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下