飞将军[fēi jiāng jūn] [飞 将 军]Lưu từKhácbiệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李广 (lǐ guǎng)Chữ trong từ飞fēibay将jiāngsẽ军jūn(hình thức kết hợp) quân độiTừ cùng chữ:飞机fēi jīHSK 1máy bay飞行fēi xíngHSK 3(máy bay,...) bay亚军yà jūnHSK 5vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)冠军guàn jūnHSK 5nhà vô địch季军jì jūnHSK 6hạng ba trong một cuộc đua将军jiāng jūnHSK 6tướng海军hǎi jūnHSK 6hải quân空军kōng jūnHSK 6không quân陆军lù jūnHSK 6quân độiXem thêm (3)