驯服
[xùn fú] [驯 服]
thuần hóa; ngoan ngoãn; dễ bảo
这种猛兽野性未泯,极难被人驯服。
zhè zhǒng měng shòu yě xìng wèi mǐn, jí nán bèi rén xùn fú.Loài mãnh thú này bản tính hoang dã chưa dứt, cực kỳ khó thuần hóa.
野马经过专业人员的耐心训练后,逐渐被驯服了。
yě mǎ jīng guò zhuān yè rén yuán de nài xīn xùn liàn hòu, zhú jiàn bèi xùn fú le.Ngựa hoang sau quá trình huấn luyện kiên trì của nhân viên chuyên nghiệp đã dần được thuần phục.