高校
[gāo xiào] [高 HIỆU]
các trường đại học và cao đẳng; viết tắt của 高等学校
这样立意就深远了,高校与社区联动推广必不可少。
zhè yàng lì yì jiù shēn yuǎn le, gāo xiào yǔ shè qū lián dòng tuī guǎng bì bù kě shǎo.Ý tưởng như thế mới sâu rộng, việc kết nối trường đại học với cộng đồng để quảng bá là không thể thiếu.
Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt许多高校成立了学术研究联盟。
xǔ duō gāo xiào chéng lì le xué shù yán jiū lián méng.Nhiều trường đại học đã thành lập liên minh nghiên cứu khoa học.
原来如此,看来各大高校和机构开出的条件非常优厚?
yuán lái rú cǐ, kàn lái gè dà gāo xiào hé jī gòu kāi chū de tiáo jiàn fēi cháng yōu hòu?Hóa ra là vậy, xem ra điều kiện các trường đại học và cơ quan đưa ra rất hậu hĩnh ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước