高清晰度
[gāo qīng xī dù] [高 清 晰 度]
độ nét cao (thiết bị); độ phân giải cao
这台摄像机能够捕捉高清晰度的影像。
zhè tái shè xiàng jī néng gòu bǔ zhuō gāo qīng xī dù de yǐng xiàng.Chiếc máy quay này có thể ghi lại những hình ảnh có độ nét cao.
医疗专家通过高清晰度图像精确判断患者的病灶位置。
yī liáo zhuān jiā tōng guò gāo qīng xī dù tú xiàng jīng què pàn duàn huàn zhě de bìng zào wèi zhì.Các chuyên gia y tế xác định chính xác vị trí ổ bệnh của bệnh nhân thông qua hình ảnh có độ phân giải cao.