XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

一层 đọc là yī céng, nghĩa là lớp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

一层

[yī céng] [一 层]

lớp

先拿到一层服务台。

xiān ná dào yì céng fú wù tái.

Trước tiên mang đến quầy phục vụ tầng một.

Trong bài: Tìm tầng sách trong thư viện · Bổ ngữ xu hướng

桌子上散落着一层白色的粉末。

zhuō zi shàng sàn luò zhe yì céng bái sè de fěn mò.

Trên bàn rải rác một lớp bột mịn màu trắng.

想通了这一层,你今天再改改看,肯定会大有改观。

xiǎng tōng le zhè yì céng, nǐ jīn tiān zài gǎi gǎi kàn, kěn dìng huì dà yǒu gǎi guān.

Nghĩ thông tầng này rồi, hôm nay em sửa lại thử xem, chắc chắn sẽ thay đổi rõ rệt.

Trong bài: Dịch thuật thơ Đường · 与其说……不如说……

Hỏi đáp về từ 一层

一层 nghĩa là gì?

一层 (yī céng) nghĩa là lớp.

Cách viết 一层 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 一, 层 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 一层?

Thường gặp: 负一层 (fù yī céng) – (kiến trúc) tầng hầm 1; 更上一层楼 (gèng shàng yī céng lóu) – nâng lên một bậc.