XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三月 đọc là sān yuè, nghĩa là tháng Ba; tháng ba (của năm âm lịch). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

三月

[sān yuè] [三 NGUYỆT]

tháng Ba; tháng ba (của năm âm lịch)

故人西辞黄鹤楼,烟花三月下扬州。

gù rén xī cí huáng hè lóu, yān huā sān yuè xià yáng zhōu.

Bạn cũ từ biệt lầu Hoàng Hạc ở phía tây, xuôi về Dương Châu giữa tháng ba mùa hoa rực rỡ.

阳春三月,正是江南烟花繁盛的时节。

yáng chūn sān yuè, zhèng shì jiāng nán yān huā fán shèng de shí jié.

Tháng ba ngày xuân, đúng là thời điểm cảnh sắc hoa cỏ tốt tươi ở Giang Nam.

每年三月,这里的桃花都会吸引很多游客。

měi nián sān yuè, zhè lǐ de táo huā dōu huì xī yǐn hěn duō yóu kè.

Mỗi tháng ba, hoa đào ở đây đều thu hút rất nhiều du khách.

Hỏi đáp về từ 三月

三月 nghĩa là gì?

三月 (sān yuè) nghĩa là tháng Ba; tháng ba (của năm âm lịch).

Cách viết 三月 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 月 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三月?

Thường gặp: 三月份 (sān yuè fèn) – tháng Ba; 三月街 (sān yuè jiē) – Hội chợ Tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch 白族 (bái zú).