XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上下班 đọc là shàng xià bān, nghĩa là bắt đầu và kết thúc công việc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上下班

[shàng xià bān] [上 下 班]

bắt đầu và kết thúc công việc

上下班时间,每条地铁线人都很多。

shàng xià bān shí jiān, měi tiáo dì tiě xiàn rén dōu hěn duō.

Giờ đi làm và tan làm, tuyến tàu điện ngầm nào cũng có rất nhiều người.

Trong bài: Áp lực giờ cao điểm tại ga chuyển tuyến · 特别

上下班时间地铁里总是特别挤。

shàng xià bān shí jiān dì tiě lǐ zǒng shì tè bié jǐ.

Vào giờ đi làm và tan tầm trong tàu điện ngầm luôn đặc biệt đông đúc.

嗯,比如出门必须牵绳,遛狗避开上下班高峰期,你觉得呢?

èn, bǐ rú chū mén bì xū qiān shéng, liú gǒu bì kāi shàng xià bān gāo fēng qī, nǐ jué de ne?

Ừm, ví dụ ra ngoài phải xích dây, dắt chó tránh giờ cao điểm đi làm về, bạn thấy sao?

Trong bài: Đàm phán quy định nuôi thú cưng ở chung cư

Hỏi đáp về từ 上下班

上下班 nghĩa là gì?

上下班 (shàng xià bān) nghĩa là bắt đầu và kết thúc công việc.

Cách viết 上下班 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 下, 班 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上下班?

Thường gặp: 上下班时间 (shàng xià bān shí jiān) – giờ cao điểm.