XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

上扬 đọc là shàng yáng, nghĩa là (giá cả v.v.) tăng lên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

上扬

[shàng yáng] [上 扬]

(giá cả v.v.) tăng lên

逆势上扬确实难能可贵。具体超额实现的幅度大概在什么范围呢?

nì shì shàng yáng què shí nán néng kě guì. jù tǐ chāo é shí xiàn de fú dù dà gài zài shén me fàn wéi ne?

Lội ngược dòng quả thực rất đáng ghi nhận. Mức độ vượt chỉ tiêu cụ thể vào khoảng bao nhiêu ạ?

Trong bài: So với quý trước, kết quả rõ ràng khả quan hơn · 相比之下

听到好消息,她的嘴唇微微上扬,露出了笑容。

tīng dào hǎo xiāo xī, tā de zuǐ chún wēi wēi shàng yáng, lù chū le xiào róng.

Nghe thấy tin tốt, môi cô ấy hơi nhếch lên, nở nụ cười.

Hỏi đáp về từ 上扬

上扬 nghĩa là gì?

上扬 (shàng yáng) nghĩa là (giá cả v.v.) tăng lên.

Cách viết 上扬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 上, 扬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 上扬?

Thường gặp: 上扬趋势 (shàng yáng qū shì) – xu hướng tăng; 骑鹤上扬州 (qí hè shàng yáng zhōu) – nghĩa đen: cưỡi hạc đến Dương Châu (thành ngữ).