XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不动点 đọc là bù dòng diǎn, nghĩa là điểm cố định (của ánh xạ) (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不动点

不动点 nghĩa là gì?

不动点 (bù dòng diǎn) nghĩa là điểm cố định (của ánh xạ) (toán học).

Cách viết 不动点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 动, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不动点?

Thường gặp: 不动点定理 (bù dòng diǎn dìng lǐ) – định lý điểm bất động (toán học).