不动点定理
[bù dòng diǎn dìng lǐ] [BẤT 动 点 定 理]
định lý điểm bất động (toán học)
不动点定理 đọc là bù dòng diǎn dìng lǐ, nghĩa là định lý điểm bất động (toán học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù dòng diǎn dìng lǐ] [BẤT 动 点 定 理]
định lý điểm bất động (toán học)
不动点定理 (bù dòng diǎn dìng lǐ) nghĩa là định lý điểm bất động (toán học).
Viết lần lượt từng chữ 不, 动, 点, 定, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.