XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可少 đọc là bù kě shǎo, nghĩa là không thể thiếu; thiết yếu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可少

[bù kě shǎo] [BẤT 可 少]

không thể thiếu; thiết yếu

这样立意就深远了,高校与社区联动推广必不可少。

zhè yàng lì yì jiù shēn yuǎn le, gāo xiào yǔ shè qū lián dòng tuī guǎng bì bù kě shǎo.

Ý tưởng như thế mới sâu rộng, việc kết nối trường đại học với cộng đồng để quảng bá là không thể thiếu.

Trong bài: Thảo luận dự án cứu hộ và số hóa các phương ngôn sắp thui nhụt

水是人类生存必不可少的要素。

shuǐ shì rén lèi shēng cún bì bù kě shǎo de yào sù.

Nước là yếu tố tuyệt đối cần thiết cho sự sống của con người.

针对地基和结构的监测必不可少,而居民的生活安宁更是重中之重。

zhēn duì dì jī hé jié gòu de jiān cè bì bù kě shǎo, ér jū mín de shēng huó ān níng gèng shì zhòng zhōng zhī zhòng.

Việc giám sát đối với nền móng và kết cấu là không thể thiếu, mà sự yên bình trong cuộc sống của cư dân lại càng là trọng tâm hàng đầu.

Trong bài: Bảo tồn di sản trong đô thị · 尚且、何况

Hỏi đáp về từ 不可少

不可少 nghĩa là gì?

不可少 (bù kě shǎo) nghĩa là không thể thiếu; thiết yếu.

Cách viết 不可少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不可少?

Thường gặp: 必不可少 (bì bù kě shǎo) – tuyệt đối cần thiết; 必不可少组成 (bì bù kě shǎo zǔ chéng) – điều tuyệt đối cần thiết.