不可抗拒
[bù kě kàng jù] [BẤT 可 抗 拒]
sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
不可抗拒 đọc là bù kě kàng jù, nghĩa là sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù kě kàng jù] [BẤT 可 抗 拒]
sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật); không thể cưỡng lại (thành ngữ)
不可抗拒 (bù kě kàng jù) nghĩa là sự kiện bất khả kháng; bất khả kháng (pháp luật).
Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 抗, 拒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.