不可数 đọc là bù kě shǔ, nghĩa là không đếm được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 不可数
不可数 nghĩa là gì?
不可数 (bù kě shǔ) nghĩa là không đếm được.
Cách viết 不可数 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 数 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 不可数?
Thường gặp: 不可数集 (bù kě shuò jí) – tập hợp không đếm được (toán học); 不可数名词 (bù kě shǔ míng cí) – danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu).