不可数名词
[bù kě shǔ míng cí] [BẤT 可 数 名 词]
danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
不可数名词 đọc là bù kě shǔ míng cí, nghĩa là danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù kě shǔ míng cí] [BẤT 可 数 名 词]
danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu)
不可数名词 (bù kě shǔ míng cí) nghĩa là danh từ không đếm được (trong ngữ pháp các ngôn ngữ châu Âu).
Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 数, 名, 词 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.