XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不和 đọc là bù hé, nghĩa là không hoà hợp; có mối quan hệ xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不和

[bù hé] [BẤT 和]

không hoà hợp; có mối quan hệ xấu; bất hoà

他的脾气很好,从来不和同事吵架。

tā de pí qì hěn hǎo, cóng lái bù hé tóng shì chǎo jià.

Tính tình anh ấy rất tốt, chưa bao giờ cãi nhau với đồng nghiệp.

Hỏi đáp về từ 不和

不和 nghĩa là gì?

不和 (bù hé) nghĩa là không hoà hợp; có mối quan hệ xấu.

Cách viết 不和 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不和?

Thường gặp: 不战不和 (bù zhàn bù hé) – không chiến cũng không hòa.