不和
[bù hé] [BẤT 和]
không hoà hợp; có mối quan hệ xấu; bất hoà
他的脾气很好,从来不和同事吵架。
tā de pí qì hěn hǎo, cóng lái bù hé tóng shì chǎo jià.Tính tình anh ấy rất tốt, chưa bao giờ cãi nhau với đồng nghiệp.
不和 đọc là bù hé, nghĩa là không hoà hợp; có mối quan hệ xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù hé] [BẤT 和]
không hoà hợp; có mối quan hệ xấu; bất hoà
他的脾气很好,从来不和同事吵架。
tā de pí qì hěn hǎo, cóng lái bù hé tóng shì chǎo jià.Tính tình anh ấy rất tốt, chưa bao giờ cãi nhau với đồng nghiệp.
不和 (bù hé) nghĩa là không hoà hợp; có mối quan hệ xấu.
Viết lần lượt từng chữ 不, 和 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不战不和 (bù zhàn bù hé) – không chiến cũng không hòa.