XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不妥协 đọc là bù tuǒ xié, nghĩa là không thỏa hiệp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不妥协

[bù tuǒ xié] [BẤT 妥 协]

không thỏa hiệp

您的意思是,实体权利绝不妥协,但在司法协助机制上给他们便利?

nín de yì sī shì, shí tǐ quán lì jué bù tuǒ xié, dàn zài sī fǎ xié zhù jī zhì shàng gěi tā men biàn lì?

Ý của thầy là, quyền lợi thực chất tuyệt đối không thỏa hiệp, nhưng sẽ tạo thuận lợi cho họ về cơ chế hỗ trợ tư pháp?

Trong bài: Đàm phán hiệp định phá sản thương mại xuyên biên giới · 无论如何

在原则问题上,我们绝不妥协。

zài yuán zé wèn tí shàng, wǒ men jué bù tuǒ xié.

Về vấn đề nguyên tắc, chúng tôi tuyệt đối không thỏa hiệp.

无论敌人多么猖狂,我们都绝不妥协。

wú lùn dí rén duō me chāng kuáng, wǒ men dōu jué bù tuǒ xié.

Dù kẻ thù có ngông cuồng đến đâu, chúng ta cũng quyết không thỏa hiệp.

Hỏi đáp về từ 不妥协

不妥协 nghĩa là gì?

不妥协 (bù tuǒ xié) nghĩa là không thỏa hiệp.

Cách viết 不妥协 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 妥, 协 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.