不慌不忙
[bù huāng bù máng] [BẤT 慌 BẤT 忙]
bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
不慌不忙 đọc là bù huāng bù máng, nghĩa là bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù huāng bù máng] [BẤT 慌 BẤT 忙]
bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh
不慌不忙 (bù huāng bù máng) nghĩa là bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh.
Viết lần lượt từng chữ 不, 慌, 不, 忙 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.