XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不敌 đọc là bù dí, nghĩa là không phải là đối thủ; không thể đánh bại được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不敌

不敌 nghĩa là gì?

不敌 (bù dí) nghĩa là không phải là đối thủ; không thể đánh bại được.

Cách viết 不敌 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 敌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不敌?

Thường gặp: 寡不敌众 (guǎ bù dí zhòng) – ít không địch nổi nhiều; 邪不敌正 (xié bù dí zhèng) – chính nghĩa luôn thắng tà ác (thành ngữ).