XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不新鲜 đọc là bù xīn xiān, nghĩa là ôi thiu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不新鲜

[bù xīn xiān] [BẤT 新 鲜]

ôi thiu

他吃了不新鲜的食物后开始呕吐,不得不去医院就诊。

tā chī le bù xīn xiān de shí wù hòu kāi shǐ ǒu tǔ, bù dé bù qù yī yuàn jiù zhěn.

Sau khi ăn thức ăn không còn tươi, anh ấy bắt đầu nôn mửa và phải đến bệnh viện khám.

Hỏi đáp về từ 不新鲜

不新鲜 nghĩa là gì?

不新鲜 (bù xīn xiān) nghĩa là ôi thiu.

Cách viết 不新鲜 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 新, 鲜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.