XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不相干 đọc là bù xiāng gān, nghĩa là không liên quan; không có gì liên quan đến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不相干

[bù xiāng gān] [BẤT 相 干]

không liên quan; không có gì liên quan đến

是吗?他们主要担心学生学不会,还是觉得课程不相干?

shì ma? tā men zhǔ yào dān xīn xué shēng xué bú huì, hái shì jué de kè chéng bù xiāng gān?

Thế à? Họ chủ yếu lo sinh viên học không hiểu, hay cảm thấy môn học không liên quan?

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành trong giáo dục đại học · 尽管…还是…

Hỏi đáp về từ 不相干

不相干 nghĩa là gì?

不相干 (bù xiāng gān) nghĩa là không liên quan; không có gì liên quan đến.

Cách viết 不相干 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 相, 干 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.