XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不置可否 đọc là bù zhì kě fǒu, nghĩa là từ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 不置可否

不置可否 nghĩa là gì?

不置可否 (bù zhì kě fǒu) nghĩa là từ chối bình luận; không bày tỏ ý kiến.

Cách viết 不置可否 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 置, 可, 否 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.