XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不致 đọc là bù zhì, nghĩa là không đến mức; không có khả năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不致

[bù zhì] [BẤT 致]

không đến mức; không có khả năng

确实如此,毕竟生产成本与市场定位摆在这里,商家总不致于自毁声誉。

què shí rú cǐ, bì jìng shēng chǎn chéng běn yǔ shì chǎng dìng wèi bǎi zài zhè lǐ, shāng jiā zǒng bú zhì yú zì huǐ shēng yù.

Quả thực là vậy, dù sao chi phí sản xuất và định vị thị trường đã rõ ràng, nhà sản xuất đâu đến mức tự hại uy tín của mình.

Trong bài: Đắt chưa chắc đã tốt · 未必

弱小国家必须团结,才不致任人宰割。

ruò xiǎo guó jiā bì xū tuán jié, cái bú zhì rèn rén zǎi gē.

Các nước nhỏ yếu phải đoàn kết lại thì mới không bị người khác chà đạp.

Hỏi đáp về từ 不致

不致 nghĩa là gì?

不致 (bù zhì) nghĩa là không đến mức; không có khả năng.

Cách viết 不致 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 致 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.