XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

专长 đọc là zhuān cháng, nghĩa là chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

专长【專長】

[zhuān cháng] [专 长]

chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt

独到的学问、技术或特长

发挥自己的专业专长,才能在激烈的职场竞争中脱颖而出。

fā huī zì jǐ de zhuān yè zhuān cháng, cái néng zài jī liè de zhí chǎng jìng zhēng zhōng tuō yǐng ér chū.

Phát huy chuyên môn sở trường của bản thân mới có thể nổi bật trong môi trường cạnh tranh việc làm khốc liệt.

Hỏi đáp về từ 专长

专长 nghĩa là gì?

专长 (zhuān cháng) nghĩa là chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 专长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 专, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.