XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

特长 đọc là tè cháng, nghĩa là thế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

特长【特長】

[tè cháng] [特 长]

thế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người

特别的长处或专长。

填写简历时,记得写上你的专业特长。

tián xiě jiǎn lì shí, jì de xiě shàng nǐ de zhuān yè tè cháng.

Khi điền sơ yếu lý lịch, nhớ ghi rõ sở trường chuyên môn của bạn.

教师的职责之一就是发掘学生潜在的特长与才能。

jiào shī de zhí zé zhī yī jiù shì fā jué xué shēng qián zài de tè cháng yǔ cái néng.

Một trong những trách nhiệm của giáo viên là khám phá sở trường và tài năng tiềm ẩn của học sinh.

Hỏi đáp về từ 特长

特长 nghĩa là gì?

特长 (tè cháng) nghĩa là thế mạnh cá nhân; khả năng đặc biệt hoặc điểm mạnh của một người. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 特长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 特, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.