XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

个人隐私 đọc là gè rén yǐn sī, nghĩa là quyền riêng tư; vấn đề cá nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

个人隐私

[gè rén yǐn sī] [个 NHÂN 隐 私]

quyền riêng tư; vấn đề cá nhân

没问题,我认为技术创新绝不能以牺牲个人隐私为代价。

méi wèn tí, wǒ rèn wéi jì shù chuàng xīn jué bù néng yǐ xī shēng gè rén yǐn sī wèi dài jià.

Không thành vấn đề, tớ cho rằng đổi mới công nghệ tuyệt đối không thể lấy việc hy sinh riêng tư cá nhân làm đánh đổi.

Trong bài: Phân tích mâu thuẫn giữa đô thị thông minh và riêng tư dữ liệu

我们应当尊重别人的个人隐私。

wǒ men yīng dāng zūn zhòng bié rén de gè rén yǐn sī.

Chúng ta nên tôn trọng quyền riêng tư cá nhân của người khác.

嗯,那我建议委托人在遗嘱里区分经济收益与个人隐私信息。

èn, nà wǒ jiàn yì wěi tuō rén zài yí zhǔ lǐ qū fēn jīng jì shōu yì yǔ gè rén yǐn sī xìn xī.

Vâng, vậy em đề xuất người ủy thác phân tách lợi nhuận kinh tế và thông tin riêng tư cá nhân trong di chúc.

Trong bài: Thảo luận tính pháp lý của việc thừa kế tài sản kỹ thuật số

Hỏi đáp về từ 个人隐私

个人隐私 nghĩa là gì?

个人隐私 (gè rén yǐn sī) nghĩa là quyền riêng tư; vấn đề cá nhân.

Cách viết 个人隐私 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 个, 人, 隐, 私 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.