中国航海日
[zhōng guó háng hǎi rì] [TRUNG 国 航 海 日]
Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (zhèng hé) năm 1405 sau Công nguyên
中国航海日 đọc là zhōng guó háng hǎi rì, nghĩa là Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (zhèng hé) năm 1405 sau Công nguyên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōng guó háng hǎi rì] [TRUNG 国 航 海 日]
Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (zhèng hé) năm 1405 sau Công nguyên
中国航海日 (zhōng guó háng hǎi rì) nghĩa là Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 郑和 (zhèng hé) năm 1405 sau Công nguyên.
Viết lần lượt từng chữ 中, 国, 航, 海, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.