中立性
[zhōng lì xìng] [TRUNG 立 性]
tính không thiên vị; tính trung lập
如果数据仅由采矿企业单方面采集并汇报,中立性和透明度恐难服众。
rú guǒ shù jù jǐn yóu cǎi kuàng qǐ yè dān fāng miàn cǎi jí bìng huì bào, zhōng lì xìng hé tòu míng dù kǒng nán fú zhòng.Nếu dữ liệu chỉ do doanh nghiệp khai khoáng đơn phương thu thập và báo cáo, thì tính trung lập và minh bạch sợ rằng khó thuyết phục mọi người.
Trong bài: Tranh chấp pháp lý về khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 未免对,引入独立审计是条路子,但审计机构自身的准入资质与中立性,同样得立规防范。
duì, yǐn rù dú lì shěn jì shì tiáo lù zǐ, dàn shěn jì jī gòu zì shēn de zhǔn rù zī zhì yǔ zhōng lì xìng, tóng yàng de lì guī fáng fàn.Đúng, kiểm toán độc lập là một lối đi, nhưng tư cách gia nhập và tính trung lập của chính bên kiểm toán cũng phải lập quy định phòng ngừa.
Trong bài: Biện luận về khung pháp lý điều chỉnh trí tuệ nhân tạo