XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乐见其成 đọc là lè jiàn qí chéng, nghĩa là nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乐见其成

[lè jiàn qí chéng] [乐 见 其 成]

nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra

没问题。只要符合双边框架,我们乐见其成,并积极推动落实。

méi wèn tí. zhǐ yào fú hé shuāng biān kuàng jià, wǒ men lè jiàn qí chéng, bìng jī jí tuī dòng luò shí.

Không thành vấn đề. Chỉ cần phù hợp khung song phương, chúng tôi rất sẵn lòng ủng hộ và tích cực thúc đẩy thực hiện.

Trong bài: Đối thoại ngoại giao hàng hải và thương mại song phương

Hỏi đáp về từ 乐见其成

乐见其成 nghĩa là gì?

乐见其成 (lè jiàn qí chéng) nghĩa là nhìn nhận tích cực về điều gì; sẽ vui nếu thấy nó xảy ra.

Cách viết 乐见其成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乐, 见, 其, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.