XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

习语 đọc là xí yǔ, nghĩa là câu nói thông thường; thành ngữ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

习语

[xí yǔ] [习 语]

câu nói thông thường; thành ngữ

学习语言不能机械地死记硬背。

xué xí yǔ yán bù néng jī xiè dì sǐ jì yìng bèi.

Học ngôn ngữ không thể học vẹt một cách máy móc.

学习语言需要积累,不能急于求成。

xué xí yǔ yán xū yào jī lěi, bù néng jí yú qiú chéng.

Học ngôn ngữ cần có sự tích lũy, không thể nóng vội muốn thành công ngay.

学习语言没有诀窍,关键在于坚持。

xué xí yǔ yán méi yǒu jué qiào, guān jiàn zài yú jiān chí.

Học ngôn ngữ không có bí quyết, mấu chốt là kiên trì.

Hỏi đáp về từ 习语

习语 nghĩa là gì?

习语 (xí yǔ) nghĩa là câu nói thông thường; thành ngữ.

Cách viết 习语 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 习, 语 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.