书记处 đọc là shū ji chù, nghĩa là ban thư ký. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 书记处
书记处 nghĩa là gì?
书记处 (shū ji chù) nghĩa là ban thư ký.
Cách viết 书记处 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 书, 记, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.