XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

事关 đọc là shì guān, nghĩa là liên quan; về (một chủ đề). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

事关

[shì guān] [事 关]

liên quan; về (một chủ đề); về

这件事关乎大家的切身利害。

zhè jiàn shì guān hū dà jiā de qiè shēn lì hài.

Việc này liên quan đến lợi hại thiết thân của mọi người.

事关重大,请领导裁夺。

shì guān zhòng dà, qǐng lǐng dǎo cái duó.

Việc này quan trọng, xin lãnh đạo định đoạt.

此事关系重大,我们必须向上级当面汇报。

cǐ shì guān xì zhòng dà, wǒ men bì xū xiàng shàng jí dāng miàn huì bào.

Việc này rất hệ trọng, chúng ta phải trực tiếp báo cáo cấp trên.

Hỏi đáp về từ 事关

事关 nghĩa là gì?

事关 (shì guān) nghĩa là liên quan; về (một chủ đề).

Cách viết 事关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 事, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 事关?

Thường gặp: 事关重大 (shì guān zhòng dà) – hệ quả sâu sắc.