XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

五号 đọc là wǔ hào, nghĩa là thứ năm; ngày thứ năm của tháng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

五号

[wǔ hào] [五 号]

thứ năm; ngày thứ năm của tháng

下个月五号前还,可以看一个月。

xià gè yuè wǔ hào qián hái, kě yǐ kàn yí gè yuè.

Trả trước ngày năm tháng sau, có thể đọc một tháng.

Trong bài: Mượn sách thư viện

每个月五号前必须交费。

měi gè yuè wǔ hào qián bì xū jiāo fèi.

Trước ngày mùng năm hàng tháng phải nộp phí.

课程下个月五号开始,报名后就能参加。

kè chéng xià gè yuè wǔ hào kāi shǐ, bào míng hòu jiù néng cān jiā.

Khóa học bắt đầu vào ngày mùng năm tháng sau, đăng ký xong là có thể tham gia.

Trong bài: Hỏi thông tin một khoá học

Hỏi đáp về từ 五号

五号 nghĩa là gì?

五号 (wǔ hào) nghĩa là thứ năm; ngày thứ năm của tháng.

Cách viết 五号 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 五, 号 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 五号?

Thường gặp: 五号电池 (wǔ hào diàn chí) – pin AA (Trung Quốc).