XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

星期四 đọc là xīng qī sì, nghĩa là Thứ Năm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

星期四

[xīng qī sì] [星 期 四]

Thứ Năm

好的,我记住了。星期四呢?

hǎo de, wǒ jì zhù le. xīng qī sì ne?

Vâng ạ, em nhớ rồi. Còn thứ Năm thì sao ạ?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

星期四没有变,还是上午。

xīng qī sì méi yǒu biàn, hái shì shàng wǔ.

Thứ Năm không thay đổi, vẫn là buổi sáng.

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

还是星期二和星期四吗?

hái shì xīng qī èr hé xīng qī sì ma?

Vẫn là thứ Ba và thứ Năm phải không ạ?

Trong bài: Hỏi lịch học trong tuần

Hỏi đáp về từ 星期四

星期四 nghĩa là gì?

星期四 (xīng qī sì) nghĩa là Thứ Năm.

Cách viết 星期四 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 星, 期, 四 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.