人心惶惶
[rén xīn huáng huáng] [NHÂN 心 惶 惶]
(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
人心惶惶 đọc là rén xīn huáng huáng, nghĩa là (thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén xīn huáng huáng] [NHÂN 心 惶 惶]
(thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an
人心惶惶 (rén xīn huáng huáng) nghĩa là (thành ngữ) mọi người đều lo lắng; (một nhóm người) cảm thấy bất an.
Viết lần lượt từng chữ 人, 心, 惶, 惶 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.