XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人格魅力 đọc là rén gé mèi lì, nghĩa là sức hút cá nhân; sự lôi cuốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人格魅力

[rén gé mèi lì] [NHÂN 格 魅 力]

sức hút cá nhân; sự lôi cuốn

人格魅力比外表更能赢得别人的尊重。

rén gé mèi lì bǐ wài biǎo gèng néng yíng dé bié rén de zūn zhòng.

Sức hút nhân cách dễ tranh thủ sự tôn trọng của người khác hơn vẻ bề ngoài.

王老师高尚的人格魅力深深地感染着每一位学员。

wáng lǎo shī gāo shàng de rén gé mèi lì shēn shēn dì gǎn rǎn zhe měi yí wèi xué yuán.

Sức hút nhân cách cao đẹp của thầy Vương đã truyền cảm hứng sâu sắc tới từng học viên.

Hỏi đáp về từ 人格魅力

人格魅力 nghĩa là gì?

人格魅力 (rén gé mèi lì) nghĩa là sức hút cá nhân; sự lôi cuốn.

Cách viết 人格魅力 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 格, 魅, 力 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.