XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人气 đọc là rén qì, nghĩa là độ nổi tiếng; sức hút công chúng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人气【人氣】

[rén qì] [NHÂN 气]

1.độ nổi tiếng; sức hút công chúng

指受群众喜爱的程度或吸引力。

这位歌手最近人气很高,演唱会的票很快就卖完了。

zhè wèi gē shǒu zuì jìn rén qì hěn gāo, yǎn chàng huì de piào hěn kuài jiù mài wán le.

Ca sĩ này dạo gần đây rất nổi tiếng, vé buổi hòa nhạc bán hết rất nhanh.

2.hơi người; sinh khí

指人聚集散发的气息或生活气氛。

这座老屋多年无人居住,显得没有人气。

zhè zuò lǎo wū duō nián wú rén jū zhù, xiǎn de méi yǒu rén qì.

Ngôi nhà cổ này nhiều năm không ai ở, trông thiếu hẳn hơi người.

他身上有一种典型的文人气派。

tā shēn shàng yǒu yì zhǒng diǎn xíng de wén rén qì pài.

Trên người anh ấy toát lên phong thái điển hình của một văn nhân.

有些明星靠过度包装来提高人气。

yǒu xiē míng xīng kào guò dù bāo zhuāng lái tí gāo rén qì.

Có những ngôi sao dựa vào việc tô vẽ hình tượng quá đà để tăng độ nổi tiếng.

新歌发布之后,他的网络人气再次飙升。

xīn gē fā bù zhī hòu, tā de wǎng luò rén qì zài cì biāo shēng.

Sau khi phát hành bài hát mới, độ nổi tiếng trên mạng của anh ấy lại tăng vọt.

Hỏi đáp về từ 人气

人气 nghĩa là gì?

人气 (rén qì) nghĩa là độ nổi tiếng; sức hút công chúng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人气 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人气?

Thường gặp: 女人气 (nǚ rén qì) – tính khí nữ tính.