XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人烟稀少 đọc là rén yān xī shǎo, nghĩa là không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人烟稀少

[rén yān xī shǎo] [NHÂN 烟 稀 少]

không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng

这座曾经繁华的工业小镇,如今已彻底没落,人烟稀少。

zhè zuò céng jīng fán huá de gōng yè xiǎo zhèn, rú jīn yǐ chè dǐ mò luò, rén yān xī shǎo.

Thị trấn công nghiệp từng phồn hoa này nay đã hoàn toàn sa sút, thưa thớt bóng người.

Hỏi đáp về từ 人烟稀少

人烟稀少 nghĩa là gì?

人烟稀少 (rén yān xī shǎo) nghĩa là không có dấu hiệu của sự sống con người (thành ngữ); hoang vắng.

Cách viết 人烟稀少 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 烟, 稀, 少 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.