XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

令人 đọc là lìng rén, nghĩa là khiến cho một người (làm gì đó); làm cho một người (tức giận, vui mừng, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

令人

[lìng rén] [令 NHÂN]

khiến cho một người (làm gì đó); làm cho một người (tức giận, vui mừng, v.v.)

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

经理的工作态度令人十分佩服。

jīng lǐ de gōng zuò tài dù lìng rén shí fēn pèi fú.

Thái độ làm việc của giám đốc khiến người ta rất nể phục.

我也不想马上下山,这里的景色令人难以忘怀。

wǒ yě bù xiǎng mǎ shàng xià shān, zhè lǐ de jǐng sè lìng rén nán yǐ wàng huái.

Thầy cũng không muốn xuống núi ngay, cảnh sắc nơi đây thật sự khó mà quên được.

Trong bài: Cảnh đẹp tuyệt vời · ……极了

Hỏi đáp về từ 令人

令人 nghĩa là gì?

令人 (lìng rén) nghĩa là khiến cho một người (làm gì đó); làm cho một người (tức giận, vui mừng, v.v.).

Cách viết 令人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 令, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 令人?

Thường gặp: 令人叹 (lìng rén tàn) – kinh ngạc; 令人不快 (lìng rén bù kuài) – khó chịu; 令人发指 (lìng rén fà zhǐ) – (thành ngữ) khiến người ta cảm thấy kinh tởm; 令人吃惊 (lìng rén chī jīng) – gây sốc; 令人振奋 (lìng rén zhèn fèn) – truyền cảm hứng; 令人满意 (lìng rén mǎn yì) – thỏa mãn.