仰头
[yǎng tóu] [仰 头]
ngẩng đầu
乡村的夜晚格外宁静,仰头就能看见满天繁星。
xiāng cūn de yè wǎn gé wài níng jìng, yǎng tóu jiù néng kàn jiàn mǎn tiān fán xīng.Ban đêm ở vùng quê vô cùng yên tĩnh, ngẩng đầu là thấy bầu trời đầy sao.
仰头 đọc là yǎng tóu, nghĩa là ngẩng đầu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǎng tóu] [仰 头]
ngẩng đầu
乡村的夜晚格外宁静,仰头就能看见满天繁星。
xiāng cūn de yè wǎn gé wài níng jìng, yǎng tóu jiù néng kàn jiàn mǎn tiān fán xīng.Ban đêm ở vùng quê vô cùng yên tĩnh, ngẩng đầu là thấy bầu trời đầy sao.
仰头 (yǎng tóu) nghĩa là ngẩng đầu.
Viết lần lượt từng chữ 仰, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.