价值量
[jià zhí liàng] [价 值 量]
đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
价值量 đọc là jià zhí liàng, nghĩa là đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jià zhí liàng] [价 值 量]
đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa)
价值量 (jià zhí liàng) nghĩa là đại lượng giá trị; giá trị lao động (trong kinh tế, lao động vốn có trong một hàng hóa).
Viết lần lượt từng chữ 价, 值, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.