伏法 đọc là fú fǎ, nghĩa là bị xử tử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伏法
伏法 nghĩa là gì?
伏法 (fú fǎ) nghĩa là bị xử tử.
Cách viết 伏法 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伏, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.