XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伞形 đọc là sǎn xíng, nghĩa là hình dạng cái ô. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 伞形

伞形 nghĩa là gì?

伞形 (sǎn xíng) nghĩa là hình dạng cái ô.

Cách viết 伞形 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伞, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 伞形?

Thường gặp: 伞形科 (sǎn xíng kē) – họ Hoa tán hoặc Apiaceae, họ thực vật chứa cà rốt, ngò v.v..