XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伸出 đọc là shēn chū, nghĩa là duỗi ra; vươn ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伸出

[shēn chū] [伸 出]

duỗi ra; vươn ra

小狗伸出爪子向主人讨要食物。

xiǎo gǒu shēn chū zhuǎ zi xiàng zhǔ rén tǎo yào shí wù.

Chú chó nhỏ giơ móng vuốt ra đòi chủ cho thức ăn.

他伸出一双宽厚有力的大手。

tā shēn chū yì shuāng kuān hòu yǒu lì de dà shǒu.

Anh ấy chìa ra đôi bàn tay to dày và đầy sức mạnh.

他遇到了难处,我们需要伸出援手。

tā yù dào le nán chù, wǒ men xū yào shēn chū yuán shǒu.

Anh ấy gặp khó khăn, chúng ta cần ra tay giúp đỡ.

Hỏi đáp về từ 伸出

伸出 nghĩa là gì?

伸出 (shēn chū) nghĩa là duỗi ra; vươn ra.

Cách viết 伸出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伸, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.