XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

住嘴 đọc là zhù zuǐ, nghĩa là ngậm miệng lại; Câm đi!. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 住嘴

住嘴 nghĩa là gì?

住嘴 (zhù zuǐ) nghĩa là ngậm miệng lại; Câm đi!.

Cách viết 住嘴 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 住, 嘴 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 住嘴?

Thường gặp: 管住嘴迈开腿 (guǎn zhù zuǐ mài kāi tuǐ) – ngậm miệng, vận động chân (châm ngôn giảm cân).