XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

余下 đọc là yú xià, nghĩa là còn lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

余下

[yú xià] [余 下]

còn lại

嗯,如果按照原定节奏立即关停余下的火电机组,电网能承受得了吗?

èn, rú guǒ àn zhào yuán dìng jié zòu lì jí guān tíng yú xià de huǒ diàn jī zǔ, diàn wǎng néng chéng shòu dé le ma?

Ừm, nếu theo đúng tiến độ ban đầu đóng cửa ngay các tổ máy nhiệt điện còn lại, mạng lưới điện chịu nổi không?

Trong bài: Đánh giá lộ trình trung hòa carbon · 鉴于

他把余下的饭菜打包带回了家。

tā bǎ yú xià de fàn cài dǎ bāo dài huí le jiā.

Anh ấy gói thức ăn thừa mang về nhà.

Hỏi đáp về từ 余下

余下 nghĩa là gì?

余下 (yú xià) nghĩa là còn lại.

Cách viết 余下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 余, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.