XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保准 đọc là bǎo zhǔn, nghĩa là bảo đảm; đáng tin. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

保准

[bǎo zhǔn] [保 准]

bảo đảm; đáng tin; chắc chắn

该行业协会制定了新的环保准则,以规范企业生产。

gāi háng yè xié huì zhì dìng le xīn de huán bǎo zhǔn zé, yǐ guī fàn qǐ yè shēng chǎn.

Hiệp hội ngành nghề này đã ban hành tiêu chuẩn bảo vệ môi trường mới nhằm chuẩn hóa hoạt động sản xuất của doanh nghiệp.

Hỏi đáp về từ 保准

保准 nghĩa là gì?

保准 (bǎo zhǔn) nghĩa là bảo đảm; đáng tin.

Cách viết 保准 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 准 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.