保外就医
[bǎo wài jiù yī] [保 外 就 医]
tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)
保外就医 đọc là bǎo wài jiù yī, nghĩa là tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo wài jiù yī] [保 外 就 医]
tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)
保外就医 (bǎo wài jiù yī) nghĩa là tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân).
Viết lần lượt từng chữ 保, 外, 就, 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.