XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保外就医 đọc là bǎo wài jiù yī, nghĩa là tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 保外就医

保外就医 nghĩa là gì?

保外就医 (bǎo wài jiù yī) nghĩa là tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân).

Cách viết 保外就医 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 外, 就, 医 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.